ĐẶT LỆNH TRỰC TUYẾN
 
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
HNX HSX UPCOM
 

 

Tỷ Lệ Giá Hiện Tại / Giá Sổ Sách (Giá Thị Trường / Giá Trị Thực)

Trang:   1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ... 28 | 29   Kế tiếp>>
    Hiển thị 1 - 25 của 718
STT Mã CK Giá hiện tại(ngàn) +/- % Khối lương Giá sổ sách (ngàn) % +/-(Ngàn đồng) P/E Khối lương Vốn thị trường (triệu) Vốn chủ sở hữu (triệu)
1 SME 0.3 0 0% 0 9.05 3.32% -8.75 -0.3 22,500,000 6,750 203,537
2 VES 0.8 0 0% 50 9.23 8.67% -8.43 -1.1 9,007,500 7,206 83,146
3 FLC 6.1 -0.3 -4.7% 843,600 68.76 8.87% -62.66 6.5 17,000,000 103,700 1,168,848
4 SD3 1.5 0.1 7.1% 130,500 16.87 8.89% -15.37 -4 15,999,356 23,999 269,924
5 NVC 0.9 0 0% 55,100 9.13 9.85% -8.23 -1 16,000,000 13,500 136,998
6 CIC 1.7 -0.1 -5.6% 32,100 16.05 10.59% -14.35 -2.2 4,635,192 7,880 67,639
7 SRB 2 0 0% 3,700 14.18 14.10% -12.18 -40.9 6,108,775 12,218 86,639
8 SD7 5.5 -0.1 -1.8% 2,100 38.00 14.47% -32.50 15.8 9,000,000 49,500 341,969
9 TJC 2.1 0 0% 0 13.72 15.31% -11.62 -2.1 6,000,000 12,600 82,315
10 PSG 0.9 0 0% 32,400 5.81 15.48% -4.91 -0.7 35,000,000 31,500 203,502
11 SCJ 4.7 -0.2 -4.1% 500 29.19 16.10% -24.49 5.3 9,758,000 45,863 284,826
12 DZM 4.8 0.2 4.3% 100 29.17 16.45% -24.37 1.7 3,449,850 16,559 100,648
13 VHG 2.5 -0.1 -3.8% 50,660 15.15 16.50% -12.65 -2 25,000,000 62,500 378,745
14 DCT 2.4 0 0% 20,450 14.47 16.59% -12.07 22 27,223,647 65,337 393,943
15 VNA 2.6 0.1 4% 10,460 15.35 16.93% -12.75 -9.2 20,000,000 52,000 307,089
16 MCL 1.5 0 0% 10,000 8.72 17.21% -7.22 -0.8 2,220,000 3,330 19,353
17 V15 2.2 -0.1 -4.3% 17,100 12.48 17.63% -10.28 3 10,000,000 22,000 124,806
18 KHB 2.8 -0.1 -3.4% 72,100 15.65 17.89% -12.85 -47.1 6,270,000 17,556 98,149
19 BLF 2.8 0 0% 27,600 15.61 17.93% -12.81 4.8 5,000,000 14,000 78,068
20 LM3 2.5 0 0% 0 13.94 17.94% -11.44 8.7 5,150,000 12,875 71,766
21 PVA 4.5 0 0% 151,900 24.93 18.05% -20.43 9.4 54,500,000 245,250 249,318
22 SCR 4.1 -0.2 -4.7% 3,911,500 22.64 18.11% -18.54 7.7 100,000,000 410,000 2,264,260
23 TNT 2.2 0 0% 26,190 12.12 18.15% -9.92 5 8,500,000 18,700 103,036
24 HAP 4 0 0% 20,560 21.98 18.20% -17.98 6.7 28,075,261 111,679 533,608
25 CYC 2.1 -0.1 -4.5% 500 11.39 18.44% -9.29 -51.1 1,990,530 18,997 103,046
Trang:   1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ... 28 | 29   Kế tiếp>>
    Hiển thị 1 - 25 của 718
Từ khóa:               Chọn nhiều mà CK ví dụ: stb,acb,shs
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU 1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi. 1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó. Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại. Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).

Bản quyền nội dung thuộc Công ty Cổ phần chứng khoán Việt Tín.
Địa chỉ: Tầng 1&2, Toà nhà 40 Phan Bội Châu, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
ĐT: (+84)4 39411566 - (+84)4 39411568 ; Fax: (+84) 4 39411592 Email info@viet-tin.com