ĐẶT LỆNH TRỰC TUYẾN
 
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
HNX HSX UPCOM
 

 

GIÁ THẤP NHẤT/ GIÁ CAO NHẤT (ĐÁY/ĐỈNH CỔ PHIẾU)


1 tháng trước  |  2 tháng trước  |  3 tháng trước  |  6 tháng trước  |  9 tháng trước  |  12 tháng trước  |  24 tháng trước

Từ ngày 01/03/2018
Trang:   1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ... 28 | 29   Kế tiếp>>
    Hiển thị 1 - 25 của 705



STT Mã CK Giá thấp nhất
(12_tháng)
Ngày Giá hiện tại +/- % Khối lương Cao nhất
(12_tháng)
Ngày Giá sổ sách EPS P/E
1 DLG 11.9 11/06/2012 3.4 -0.10 -2.86% 442,750 27.5 08/06/2011 17265.60 723 5.5
2 PSG 3 14/02/2012 0.9 0.00 0% 32,400 9.4 20/07/2011 5814.34 -2,067 -0.7
3 LAF 11.4 06/06/2012 3.6 -0.10 -2.70% 330 18.2 13/09/2011 6819.25 -10,852 -0.7
4 SME 0.8 02/03/2012 0.3 0.00 0% 0 5.6 15/09/2011 9046.09 -1,497 -0.3
5 SDJ 4 15/03/2012 1.6 0.10 6.67% 600 9.9 19/07/2011 8597.74 -3,582 -0.9
6 NVC 2.2 17/01/2012 0.9 0.00 0% 55,100 5.9 03/06/2011 9133.20 -1,405 -1
7 DDM 2.3 27/12/2011 1 -0.10 -9.09% 570 5.3 22/06/2011 1530.73 -889 -2
8 CLG 8 07/11/2011 3.7 -0.10 -2.63% 135,500 15.5 18/04/2012 12836.80 2,059 2.5
9 AGC 1.9 07/06/2012 0.9 0.00 0% 93,400 8.8 14/06/2011 0 0
10 SPP 10.7 21/05/2012 5.1 0.30 6.25% 200 27.6 25/07/2011 17767.20 1,339 4.6
11 SRA 4.4 29/05/2012 2.1 -0.10 -4.55% 3,000 12.4 14/06/2011 11062.00 -910 -3.8
12 S96 4.6 09/01/2012 2.2 -0.10 -4.35% 41,200 16.3 14/06/2011 7875.64 -4,839 -0.8
13 SHN 1.6 29/05/2012 0.8 0.00 0% 79,300 15.3 14/06/2011 4133.59 -5,202 -0.3
14 BXH 9.3 18/07/2011 4.7 0.30 6.82% 500 15.2 22/03/2012 14046.63 1,294 3.7
15 PXM 4.1 01/06/2011 2.1 -0.10 -4.55% 7,360 8.5 09/05/2012 8372.13 -185 -17.3
16 SD5 16.6 30/11/2011 8.6 0.50 6.17% 7,100 35.5 19/07/2011 40605.11 2,967 5.1
17 KBC 9.9 22/11/2011 5.2 -0.20 -3.70% 611,040 19.7 15/06/2011 14882.80 -220 -30.9
18 THV 1.5 31/05/2012 0.8 0.00 0% 251,200 10.1 13/06/2011 2891.93 -6,883 -0.2
19 SD3 2.8 29/12/2011 1.5 0.10 7.14% 130,500 8.6 20/09/2011 16870.93 -670 -4
20 PTL 3.7 28/12/2011 2 0.00 0% 142,980 8.5 13/09/2011 10198.17 117 24.8
21 TLT 3.1 24/04/2012 1.7 0.10 6.25% 100 13.7 02/06/2011 74.39 -2,459 -0.9
22 TSC 9.8 16/08/2011 5.4 0.00 0% 5,500 16.5 24/10/2011 19730.15 -3,778 -1.6
23 STL 5.5 09/01/2012 3.1 -0.10 -3.13% 1,300 15.6 14/09/2011 12202.33 -751 -5.7
24 ASM 13.7 04/06/2012 7.9 -0.20 -2.47% 401,000 29.5 16/09/2011 17473.49 1,211 7.1
25 DTC 8.3 21/05/2012 4.8 0.00 0% 0 34.6 15/06/2011 4418.00 -25,150 -0.2
Trang:   1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ... 28 | 29   Kế tiếp>>
    Hiển thị 1 - 25 của 705
Từ khóa:               Ví dụ
Đáy cổ phiếu: tìm ra những cổ phiếu giảm nhiều nhất (hoặc tăng ít nhất trong giai đoạn toàn thị trường đều tăng) trong 1 khoảng thời gian xác định. Những cổ phiếu có mức giảm phần trăm nhiều nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước. Chọn khoảng thời gian thích hợp (6 tháng trước, 9 tháng, 3 tháng, 1 tháng...) để tìm ra những cổ phiếu có giá đóng cửa(bình quân) giảm nhiều nhất (tăng ít nhất). Ví dụ: để tìm ra cổ phiếu có mức giảm % nhiều nhất từ 6 tháng trở lại đây bạn hãy thực hiện như sau "chọn 6 tháng trước" sau đó bạn sẽ xem thấy danh sách những mã cổ phiếu có mức giảm nhiều nhất được sắp xếp theo thứ tự. Ví dụ cổ phiếu STB đứng vị trí thứ 1 nghĩa là cổ phiếu STB có mức giá giảm nhiều nhất trong tất cả các mã cổ phiếu được niêm yết.
Giá hiện tại: giá đang giao dịch trên thị trường Giá thấp nhấttrong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá thấp nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày thấp nhất cũng được hiển thị Giá cao nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá cao nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày cao nhất cũng được hiển thị. Dữ liệu được thống kê dựa trên giá đã điều chỉnh.

Bản quyền nội dung thuộc Công ty Cổ phần chứng khoán Việt Tín.
Địa chỉ: Tầng 1&2, Toà nhà 40 Phan Bội Châu, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
ĐT: (+84)4 39411566 - (+84)4 39411568 ; Fax: (+84) 4 39411592 Email info@viet-tin.com